đu bay

đu bay

Các nghệ sĩ xiếc luyện tập hàng giờ với đu bay để có màn trình diễn hoàn hảo.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Một dụng cụ hoặc thiết bị hình thanh ngang, thường treo lơ lửng trên cao, dùng để người biểu diễn nắm vào đu người qua lại hoặc thực hiện các động tác nhào lộn trên không. Đây một dụng cụ đặc trưng trong thể thao xiếc hoặc biểu diễn nghệ thuật.
    • Môn thể thao hoặc tiết mục biểu diễn sử dụng dụng cụ này. Nghĩa này chỉ toàn bộ hoạt động hoặc màn trình diễn với đu bay.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Các nghệ sĩ xiếc luyện tập hàng giờ với đu bay để màn trình diễn hoàn hảo.
    • Tiết mục đu bay của đoàn xiếc Trung ương luôn khiến khán giả nín thở theo dõi.
    • Anh ấy bám chắc vào thanh đu bay lao mình từ bục này sang bục kia.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "biểu diễn đu bay": thực hiện tiết mục với dụng cụ đu bay.
    • ấy bắt đầu học biểu diễn đu bay từ khi còn rất nhỏ.
  • "nghệ sĩ đu bay": người chuyên biểu diễn môn này.
    • Những nghệ sĩ đu bay cần sự dẻo dai dũng cảm phi thường.
Biến thể từ gần giống
  • đơn (danh từ): Dụng cụ thể thao một thanh ngang cố định, dùng để tập các động tác trên không nhưng thườngđộ cao thấp hơn ít di chuyển hơn đu bay.
  • treo (danh từ): Thanh ngang được treo lên, có thể dùng để tập luyện một số động tác tương tự nhưng không nhấn mạnh tính chất "bay" nhào lộn phức tạp như đu bay.
Từ đồng nghĩa
  • Trapèze volant: Từ mượn tiếng Pháp, cùng chỉ dụng cụ hoặc môn biểu diễn này. ( dụ: )
  • Dụng cụ nhào lộn trên không: Cụm từ mô tả chức năng của đu bay.
Các cụm từ liên quan
  • Đu người: Hành động dùng tay bám vào một điểm treo để cơ thể lắc qua lại. Đây động tác cơ bản của đu bay.
    • Trước khi thực hiện động tác phức tạp, anh ấy đu người vài nhịp để lấy đà.
  • Bắt đu bay: Hành động của diễn viên trên không bắt kịp thanh đu bay đang dao động hoặc được đồng nghiệp ném tới.
    • Phần khó nhất của tiết mục lúc bắt đu bay từ tay người phối hợp.
Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "đu bay". Tuy nhiên, hình ảnh của đôi khi được dùng để von.) - Cuộc đời như trò đu bay: Một cách nói von về cuộc sống nhiều thăng trầm, rủi ro cần sự khéo léo. - Anh ấy tâm sự: "Cuộc đời tôi như trò đu bay, lúc bay bổng lúc chênh vênh".

Từ chứa "đu bay"